Tổng quan
HUYỆN NHƠN TRẠCH
Vị trí địa lý:
Huyện Nhơn Trạch là huyện được tách ra từ huyện Long Thành theo Nghị định số 51/CP ngày 23/6/1994 của Chính phủ, huyện nằm ở phía Tây Nam của tỉnh Đồng Nai, có tọa độ địa lý từ 106045’16” - 107001’55” Kinh độ Đông và 10031’33” - 10046’59” Vĩ độ Bắc, có vị trí địa lý như sau:
- Phía Bắc : giáp TP.Hồ Chí Minh và huyện Long Thành.
- Phía Nam : giáp TP.Hồ Chí Minh.
- Phía Đông : giáp huyện Long Thành và tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Phía Tây : giáp TP.Hồ Chí Minh.
Địa hình, thổ nhưỡng:
Là huyện thuộc vùng đồng bằng Đông Nam bộ.
Diện tích tự nhiên của huyện là 41.083,68 ha, chiếm 6,96% diện tích tự nhiên của tỉnh, trong đó:
- Đất nông nghiệp : 27.364,30 ha chiếm 66,61% tổng diện tích.
- Đất phi nông nghiệp : 13.662,38 ha chiếm 33,26% tổng diện tích, trong đó phân ra:
+ Đất ở : 1.962,91 ha.
+ Đất chuyên dùng : 4.702,42 ha.
+ Đất tôn giáo, tín ngưỡng : 49,49 ha.
+ Đất nghĩa địa : 76,31 ha.
+ Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng : 6.871,25 ha.
- Đất chưa sử dụng : 57,01 ha chiếm 0,14% tổng diện tích.
Đặc điểm dân số-nhân lực:
- Tổng dân số của huyện là: 121.372 người.
- Số người trong độ tuổi lao động là: 72.986 người.
- Số người đang làm việc là: 59.825 người trong đó:
+ Lao động nông, lâm nghiệp là: 26.360 người.
+ Lao động công nghiệp là: 15.135 người.
+ Lao động dịch vụ là: 16.810 người.
Thông tin các xã:
|
STT |
Ðơn vị hành chính (xã) |
Diện tích tự nhiên (ha) |
Diện tích đất KCN (ha) |
Diện tích đất Quốc phòng (ha) |
Dân số (người) |
|
1 |
Đại Phước |
1.679,91 |
7,41 |
9.752 |
|
|
2 |
Hiệp Phước |
1.813,58 |
1.100,12 |
15.905 |
|
|
3 |
Long Tân |
3.544,82 |
96,73 |
8.402 |
|
|
4 |
Long Thọ |
2.427,51 |
7.292 |
||
|
5 |
Phú Đông |
2.174,95 |
8,68 |
8.310 |
|
|
6 |
Phú Hội |
1.918,86 |
501,85 |
0,92 |
8.714 |
|
7 |
Phú Hữu |
2.156,29 |
0,14 |
10.042 |
|
|
8 |
Phú Thạnh |
1.784,10 |
50,25 |
449,84 |
7.704 |
|
9 |
Phước An |
14.939,86 |
65,45 |
7.240 |
|
|
10 |
Phước Khánh |
3.624,34 |
181,89 |
11.014 |
|
|
11 |
Phước Thiền |
1.701,79 |
324,63 |
10.947 |
|
|
12 |
Vĩnh Thanh |
3.317,67 |
62,00 |
16.050 |
|
|
Tổng cộng |
41.083,68 |
2.382,92 |
466,99 |
121.372 |
|




